by design
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
cố ý, một cách có chủ đích
Definition (English)
on purpose rather than by accident
Câu ví dụ
Her quiet demeanor was by design, meant to avoid drawing attention .
Thái độ điềm đạm của cô ấy là có chủ ý, nhằm tránh thu hút sự chú ý.