blindly
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
mù quáng, một cách mù quáng
Definition (English)
without the ability to see
Câu ví dụ
The blind man navigated the crowded street blindly, relying on his cane .
Người đàn ông mù điều hướng con đường đông đúc một cách mù quáng, dựa vào cây gậy của mình.