egregiously
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
một cách kinh khủng, một cách tai hại
Definition (English)
in a manner that is extremely and shockingly bad or offensive
Câu ví dụ
The discrimination against certain groups was practiced egregiously, sparking protests .
Sự phân biệt đối xử với một số nhóm đã được thực hiện một cách cực kỳ tồi tệ, gây ra các cuộc biểu tình.