incorrectly
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
một cách không chính xác, sai lầm
Definition (English)
in a mistaken or inaccurate manner
Câu ví dụ
The directions were incorrectly translated into English .
Các hướng dẫn đã được dịch sai sang tiếng Anh.