somewhat
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
hơi, một chút
Definition (English)
to a moderate degree or extent
Câu ví dụ
The plan has been somewhat revised since we last discussed it .
Kế hoạch đã được phần nào điều chỉnh kể từ lần cuối chúng ta thảo luận về nó.