mainly
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
chủ yếu, chính là
Definition (English)
more than any other thing
Câu ví dụ
She decided to take the job mainly for the opportunity to work on innovative projects .
Cô ấy quyết định nhận công việc chủ yếu vì cơ hội được làm việc trên các dự án đổi mới.