critically
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
nghiêm trọng, một cách nguy cấp
Definition (English)
to a degree that poses a serious or potentially disastrous risk
Câu ví dụ
The dam was found to be critically weakened after the heavy rains .
Con đập được phát hiện đã bị suy yếu nghiêm trọng sau những trận mưa lớn.