northwest
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
tây bắc, về hướng tây bắc
Definition (English)
in the direction midway between north and west
Câu ví dụ
The trade route extended northwest, connecting towns and facilitating commerce .
Tuyến đường thương mại kéo dài về phía tây bắc, kết nối các thị trấn và tạo điều kiện thuận lợi cho thương mại.