nowhere
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
không nơi nào, không chỗ nào
Definition (English)
not in or to any place
Câu ví dụ
I checked all the rooms , but the key was nowhere to be found .
Tôi đã kiểm tra tất cả các phòng, nhưng chìa khóa không ở đâu cả.