uncommonly
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
một cách không phổ biến, hiếm khi
Definition (English)
in a way that is rare or not customary
Câu ví dụ
Uncommonly, there were traffic jams on the usually quiet road .
Không phổ biến, có ùn tắc giao thông trên con đường thường yên tĩnh.