once
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
một lần, chỉ một lần
Definition (English)
for one single time
Câu ví dụ
He slipped once on the ice but caught himself .
Anh ấy trượt một lần trên băng nhưng đã kịp giữ thăng bằng.