hardly ever
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
hầu như không bao giờ, hiếm khi
Definition (English)
in a manner that almost does not occur or happen
Câu ví dụ
He hardly ever takes a day off from work .
Anh ấy hầu như không bao giờ nghỉ làm một ngày.