ever
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
đã từng, không bao giờ
Definition (English)
at any point in time
Câu ví dụ
Did she ever mention her plans to you ?
Cô ấy có bao giờ đề cập đến kế hoạch của mình với bạn không?