to federalize
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
liên bang hóa, đặt dưới thẩm quyền của chính phủ liên bang
Definition (English)
to place under the authority or jurisdiction of a federal government
Câu ví dụ
The ministry federalized certain schools to standardize education policies .
Bộ đã liên bang hóa một số trường học để chuẩn hóa các chính sách giáo dục.