to retaliate
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
phản công, trả thù
Definition (English)
to make a counterattack or respond in a similar manner
Câu ví dụ
The organization decided to retaliate hacking attempts by counterattacking the source .
Tổ chức quyết định trả đũa các nỗ lực tấn công mạng bằng cách phản công lại nguồn.