semicircle
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
nửa vòng tròn, bán nguyệt
Definition (English)
any half of a circle
Câu ví dụ
The audience formed a semicircle around the street performer .
Khán giả tạo thành một nửa vòng tròn xung quanh nghệ sĩ đường phố.
Luyện tập
"semicircle" nghĩa là gì?