concert
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
buổi hòa nhạc
Definition (English)
a public performance by musicians or singers
Câu ví dụ
The school is hosting a concert to showcase the students ' musical talents .
Trường học đang tổ chức một buổi hòa nhạc để giới thiệu tài năng âm nhạc của học sinh.