work
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
tác phẩm, công việc
Definition (English)
a painting, piece of music or book that is produced by a painter, musician, or writer
Câu ví dụ
The museum is known for housing works by prominent modern artists.
Bảo tàng được biết đến vì lưu giữ các tác phẩm của các nghệ sĩ hiện đại nổi bật.