kinetic art
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
nghệ thuật động, nghệ thuật chuyển động
Definition (English)
a modern art form that depends on motion to produce the desired effect
Câu ví dụ
Kinetic art installations often transform static spaces into dynamic environments , inviting audiences to engage with art in novel and unexpected ways .
Các tác phẩm lắp đặt nghệ thuật động thường biến đổi không gian tĩnh thành môi trường động, mời gọi khán giả tương tác với nghệ thuật theo những cách mới lạ và bất ngờ.