birder
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
người quan sát chim, người yêu chim
Definition (English)
a person who pursues birdwatching as a hobby
Câu ví dụ
The birder's backyard was a haven for feathered visitors , with carefully placed feeders and birdhouses attracting a variety of species for observation .
Sân sau của người quan sát chim là thiên đường cho những vị khách có lông vũ, với những máng ăn và nhà chim được đặt cẩn thận thu hút nhiều loài để quan sát.