automatic number plate recognition
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
nhận dạng biển số tự động, hệ thống nhận dạng biển số tự động
Definition (English)
a technology that uses optical character recognition to read vehicle license plates
Câu ví dụ
The company 's security system integrates automatic number plate recognition to grant access to authorized vehicles entering the premises .
Hệ thống an ninh của công ty tích hợp nhận dạng biển số tự động để cấp quyền truy cập cho các phương tiện được ủy quyền vào khuôn viên.