sociolinguist
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
nhà xã hội học ngôn ngữ, chuyên gia về xã hội học ngôn ngữ
Definition (English)
a scholar who studies how society influences language use
Câu ví dụ
The sociolinguist's work explored how gender impacts language use .
Công trình của nhà xã hội ngôn ngữ học khám phá cách giới tính ảnh hưởng đến việc sử dụng ngôn ngữ.