cartographer
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
nhà bản đồ học, chuyên gia bản đồ
Definition (English)
a person who designs or creates maps
Câu ví dụ
The cartographer's latest project involved mapping underwater topography to assist marine biologists in studying coral reef ecosystems .
Dự án mới nhất của nhà bản đồ học liên quan đến việc lập bản đồ địa hình dưới nước để hỗ trợ các nhà sinh vật biển nghiên cứu hệ sinh thái rạn san hô.