to revere
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
tôn kính, kính trọng
Definition (English)
to feel deep respect or admiration for someone or something
Câu ví dụ
The community chose to revere the environmental activist for her tireless efforts to promote sustainability .
Cộng đồng đã chọn tôn kính nhà hoạt động môi trường vì những nỗ lực không mệt mỏi của cô ấy trong việc thúc đẩy tính bền vững.