to disconcert
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
làm bối rối, làm mất tự tin
Definition (English)
to unsettle someone, causing them to become stressed or lose their confidence
Câu ví dụ
The unusual behavior of the usually calm colleague disconcerted the entire office .
Hành vi khác thường của đồng nghiệp thường bình tĩnh làm bối rối cả văn phòng.