to sway
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
ảnh hưởng, thuyết phục
Definition (English)
to encourage someone to do or believe something
Câu ví dụ
He sought to sway the team 's decision by presenting a compelling vision for the future .
Anh ấy tìm cách thuyết phục quyết định của đội bằng cách trình bày một tầm nhìn hấp dẫn về tương lai.