to dote
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
chiều chuộng, yêu thương quá mức
Definition (English)
to show excessive love or fondness toward someone or something
Câu ví dụ
She dotes on her best friend , always being there for her through thick and thin .
Cô ấy chiều chuộng người bạn thân nhất của mình, luôn ở bên cô ấy dù trong hoàn cảnh nào.