farsighted
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
nhìn xa trông rộng, có tầm nhìn xa
Definition (English)
showing the ability to anticipate and plan for the future
Câu ví dụ
The farsighted decision to invest in renewable energy sources positioned the country as a leader in environmentally conscious practices .
Quyết định nhìn xa trông rộng đầu tư vào các nguồn năng lượng tái tạo đã đặt đất nước vào vị trí dẫn đầu trong các hoạt động có ý thức về môi trường.