deep-pocketed
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
có túi tiền sâu, có nguồn tài chính lớn
Definition (English)
having a lot of money or significant financial resources
Câu ví dụ
The luxury car brand targeted deep-pocketed consumers with its high-priced models .
Thương hiệu xe hơi sang trọng nhắm đến những người tiêu dùng có túi tiền sâu với các mẫu xe giá cao của mình.