impenetrable
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
khó hiểu, không thể thấu hiểu
Definition (English)
extremely difficult to fully comprehend
Câu ví dụ
The artist 's abstract paintings were so impenetrable that viewers were left to interpret their meaning on their own .
Những bức tranh trừu tượng của nghệ sĩ quá khó hiểu đến nỗi người xem phải tự mình giải thích ý nghĩa của chúng.