plodding
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
chậm chạp và nặng nhọc, nặng nhọc
Definition (English)
moving or progressing slowly and with great effort
Câu ví dụ
In the rural area, technology's plodding advancement lagged behind urban developments.
Ở khu vực nông thôn, sự tiến bộ chậm chạp của công nghệ đã tụt hậu so với sự phát triển đô thị.