supersonic
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
siêu thanh, siêu âm
Definition (English)
having a speed greater than that of sound
Câu ví dụ
The military relies on supersonic missiles for swift and precise strikes against targets .
Quân đội dựa vào tên lửa siêu thanh để tấn công nhanh chóng và chính xác vào mục tiêu.