spartan
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
liên quan đến thành bang Sparta ở Hy Lạp cổ đại hoặc người dân của nó, Sparta
Definition (English)
relating to a city-state in ancient Greece called Sparta or its people
Câu ví dụ
Spartan women enjoyed more rights and freedoms compared to other Greek city-states , participating actively in public life and sports .
Phụ nữ Sparta được hưởng nhiều quyền lợi và tự do hơn so với các thành bang Hy Lạp khác, tham gia tích cực vào đời sống công cộng và thể thao.