now
Conjunction / Liên từ
Nghĩa tiếng Việt
bây giờ mà, giờ đây mà
Definition (English)
used to indicate a result or outcome related to what has just been said or happened
Câu ví dụ
Now that we have all the information , we can make a decision .
Giờ chúng ta đã có tất cả thông tin, chúng ta có thể đưa ra quyết định.