datable
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
có thể xác định niên đại, có thể định ngày
Definition (English)
able to be dated to a specific time
Câu ví dụ
The artifacts discovered in the tomb were easily datable due to the inscriptions that indicated the reign of a specific pharaoh .
Các hiện vật được phát hiện trong ngôi mộ có thể dễ dàng xác định niên đại nhờ các chữ khắc cho thấy triều đại của một vị pharaoh cụ thể.