to assault
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
tấn công, hành hung
Definition (English)
to violently attack someone
Câu ví dụ
Authorities worked to create awareness about the consequences of assaulting healthcare workers during the pandemic .
Chính quyền đã làm việc để nâng cao nhận thức về hậu quả của việc tấn công nhân viên y tế trong đại dịch.