mission
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
nhiệm vụ
Definition (English)
an operation carried out in space
Câu ví dụ
NASA 's Voyager spacecraft embarked on a historic mission to explore the outer planets of our solar system .
Tàu vũ trụ Voyager của NASA đã bắt đầu một sứ mệnh lịch sử để khám phá các hành tinh bên ngoài của hệ mặt trời của chúng ta.