half-moon
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
trăng khuyết, trăng lưỡi liềm
Definition (English)
the moon when only half of its bright surface can be seen from the earth
Câu ví dụ
The nighttime joggers enjoyed their run under the gentle glow of the half-moon.
Những người chạy bộ đêm thích thú với cuộc chạy của họ dưới ánh sáng dịu dàng của trăng khuyết.