priceless
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
vô giá, không thể đánh giá được
Definition (English)
having great value or importance
Câu ví dụ
The memories created during family vacations are priceless treasures .
Những kỷ niệm được tạo ra trong những kỳ nghỉ gia đình là những kho báu vô giá.