distress
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
nguy cấp, tình trạng khẩn cấp
Definition (English)
a situation where an airplane, ship, etc. requires help because it is in serious danger
Câu ví dụ
The distress flares fired by the stranded sailors were spotted by a passing aircraft .
Pháo hiệu cứu nạn được bắn lên bởi những thủy thủ mắc kẹt đã được một chiếc máy bay đi ngang qua phát hiện.