liable
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
dễ bị, có khả năng
Definition (English)
possible to do a particular action
Câu ví dụ
Ignoring safety guidelines makes workers liable to accidents on the construction site .
Bỏ qua các hướng dẫn an toàn khiến công nhân dễ bị tai nạn tại công trường xây dựng.