sighted
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
có thị lực, có khả năng nhìn thấy
Definition (English)
capable of seeing unlike a blind person
Câu ví dụ
The lookout sighted enemy ships approaching the harbor and raised the alarm.
Người canh gác nhìn thấy tàu địch đang tiến vào cảng và báo động.