sighted
Adjective / Tính từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
có thị lực, có khả năng nhìn thấy
💡
Definition (English)
capable of seeing unlike a blind person
✏️
Câu ví dụ
The lookout sighted enemy ships approaching the harbor and raised the alarm.
Người canh gác nhìn thấy tàu địch đang tiến vào cảng và báo động.