to contend
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
khẳng định, bảo vệ
Definition (English)
to argue the truth of something
Câu ví dụ
The politician contended that economic reforms would lead to greater prosperity for all citizens .
Chính trị gia khẳng định rằng cải cách kinh tế sẽ dẫn đến sự thịnh vượng hơn cho tất cả công dân.