to assert
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
khẳng định, tuyên bố
Definition (English)
to clearly and confidently say that something is the case
Câu ví dụ
In their groundbreaking research paper , the scientist had asserted the significance of their findings in advancing medical knowledge .
Trong bài báo nghiên cứu đột phá của mình, nhà khoa học đã khẳng định tầm quan trọng của những phát hiện trong việc thúc đẩy kiến thức y học.