ground zero
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
điểm không, tâm chấn
Definition (English)
the exact location of a nuclear explosion
Câu ví dụ
The documentary interviewed witnesses who were near ground zero during the devastating earthquake .
Bộ phim tài liệu đã phỏng vấn những nhân chứng ở gần tâm chấn trong trận động đất tàn khốc.