to arm
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
trang bị vũ khí
Definition (English)
to provide individuals or groups with weapons, ensuring they have the necessary equipment for defense or offense
Câu ví dụ
The resistance movement planned to arm local militias to resist foreign occupation .
Phong trào kháng chiến đã lên kế hoạch trang bị vũ khí cho các lực lượng dân quân địa phương để chống lại sự chiếm đóng của nước ngoài.