clearing
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
khoảng trống, bãi đất trống
Definition (English)
a treeless area in a forest
Câu ví dụ
Local residents use the clearing for community gatherings and picnics during the summer .
Cư dân địa phương sử dụng khoảng đất trống cho các cuộc tụ họp cộng đồng và dã ngoại vào mùa hè.