carbon dating
Noun / Danh từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
định tuổi bằng carbon, phương pháp xác định niên đại bằng carbon 14
💡
Definition (English)
a method used for measuring how old an organic material is by calculating the amount of carbon they contain
✏️
Câu ví dụ
The team applied carbon dating to the wooden structure to verify its period of construction .
Nhóm đã áp dụng phương pháp xác định niên đại bằng carbon vào cấu trúc gỗ để xác minh thời kỳ xây dựng của nó.