tender
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
mềm, dễ nhai
Definition (English)
(of food) easy to chew or cut
Câu ví dụ
The vegetables in the stew were cooked to perfection , tender but not mushy .
Các loại rau trong món hầm được nấu đến độ hoàn hảo, mềm nhưng không nhũn.