godless
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
vô thần, bất kính với thần linh
Definition (English)
lacking faith in or respect for God
Câu ví dụ
The godless regime persecuted anyone practicing religion openly .
Chế độ vô thần đã đàn áp bất cứ ai công khai thực hành tôn giáo.